Đề xuất cắt giảm còn 141 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện: Nhà đầu tư được hưởng lợi gì?
Bộ Kế hoạch và Đầu tư đang chủ trì xây dựng dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2020 nhằm tinh gọn, minh bạch hóa danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện. Việc rà soát và đơn giản hóa các rào cản kỹ thuật được xem là bước đi đột phá để kiến tạo môi trường đầu tư kinh doanh tự do, thông thoáng cho cả doanh nghiệp trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
Làn sóng cải cách điều kiện kinh doanh và định hướng tinh giảm rào cản
Theo quy định pháp luật hiện hành, các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là những lĩnh vực mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội hoặc sức khỏe của cộng đồng. Việc xem xét quy định hoặc bãi bỏ các điều kiện kinh doanh không phù hợp đòi hỏi sự cân bằng giữa yêu cầu quản lý nhà nước và quyền tự do kinh doanh của nhân dân được Hiến pháp ghi nhận.
Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung lần này tập trung vào việc loại bỏ các điều kiện không còn phù hợp với thực tiễn, chuyển dịch mạnh mẽ từ cơ chế "tiền kiểm" sang "hậu kiểm" dựa trên tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật rõ ràng. Qua đó, Danh mục ngành, nghề kinh doanh có điều kiện được đề xuất thu gọn còn 141 ngành, nghề cụ thể và dự kiến có hiệu lực thi hành từ ngày 01/3/2027.

Danh mục chi tiết 141 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện từ ngày 01/3/2027
Chi tiết các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện thuộc Phụ lục ban hành kèm theo dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV của Luật Đầu tư 2020 được tổng hợp dưới đây:
| STT | NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN |
|---|---|
| 1 | Sản xuất con dấu |
| 2 | Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
| 3 | Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
| 4 | Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
| 5 | Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
| 6 | Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
| 7 | Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 8 | Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 9 | Hành nghề luật sư |
| 10 | Hành nghề công chứng |
| 11 | Hành nghề giám định tư pháp |
| 12 | Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
| 13 | Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
| 14 | Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
| 15 | Kinh doanh chứng khoán |
| 16 | Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
| 17 | Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm) |
| 18 | Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
| 19 | Kinh doanh xổ số |
| 20 | Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược) |
| 21 | Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
| 22 | Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung |
| 23 | Kinh doanh xăng dầu |
| 24 | Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
| 25 | Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
| 26 | Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
| 27 | Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
| 28 | Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
| 29 | Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
| 30 | Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
| 31 | Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
| 32 | Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
| 33 | Xuất khẩu gạo |
| 34 | Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
| 35 | Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
| 36 | Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
| 37 | Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
| 38 | Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
| 39 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
| 40 | Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 41 | Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện |
| 42 | Kinh doanh vận tải đường bộ |
| 43 | Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
| 44 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 45 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
| 46 | Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
| 47 | Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
| 48 | Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
| 49 | Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
| 50 | Kinh doanh vận tải hàng không |
| 51 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
| 52 | Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 53 | Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
| 54 | Kinh doanh dịch vụ cảng hàng không, sân bay |
| 55 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay |
| 56 | Kinh doanh dịch vụ cơ sở đào tạo nguồn nhân lực nhân viên hàng không |
| 57 | Kinh doanh vận tải đường thủy nội địa |
| 58 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, nâng cấp, cải duyên, sửa chữa phương tiện thủy nội địa |
| 59 | Kinh doanh vận tải biển |
| 60 | Kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển |
| 61 | Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
| 62 | Kinh doanh dịch vụ hoa tiêu hàng hải |
| 63 | Kinh doanh dịch vụ đóng mới, đóng lại, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
| 64 | Kinh doanh dịch vụ khai thác cảng biển |
| 65 | Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải |
| 66 | Kinh doanh vận tải đường sắt |
| 67 | Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 68 | Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
| 69 | Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm |
| 70 | Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 71 | Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
| 72 | Kinh doanh dịch vụ thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
| 73 | Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng |
| 74 | Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
| 75 | Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng |
| 76 | Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra quy hoạch xây dựng |
| 77 | Kinh doanh bất động sản |
| 78 | Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
| 79 | Kinh doanh dịch vụ kiến trúc |
| 80 | Kinh doanh vật thể kiến trúc, công trình kiến trúc có giá trị |
| 81 | Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 82 | Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
| 83 | Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
| 84 | Kinh doanh dịch vụ xuất bản, in, phát hành xuất bản phẩm |
| 85 | Kinh doanh dịch vụ mạng tin nhắn ngắn, dịch vụ nội dung trên mạng viễn thông, mạng Internet |
| 86 | Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số, dịch vụ tin cậy |
| 87 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng |
| 88 | Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
| 89 | Kinh doanh dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng Internet |
| 90 | Kinh doanh dịch vụ cung cấp thông tin, mạng xã hội, trang thông tin điện tử tổng hợp | ['91', 'Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền'],['92', 'Hoạt động báo chí'],['93', 'Hoạt động điện ảnh'],['94', 'Hoạt động nghệ thuật biểu diễn, tổ chức biểu diễn nghệ thuật'],['95', 'Kinh doanh dịch vụ di sản văn hóa'],['96', 'Kinh doanh dịch vụ du lịch, lữ hành'],['97', 'Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch'],['98', 'Kinh doanh dịch vụ vũ trường, karaoke'],['99', 'Kinh doanh dịch vụ thư viện'],['100', 'Kinh doanh dịch vụ quảng cáo'],['101', 'Kinh doanh dịch vụ thể dục, thể thao'],['102', 'Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh'],['103', 'Hoạt động kinh doanh dược'],['104', 'Sản xuất, kinh doanh thiết bị y tế'],['105', 'Kinh doanh dịch vụ giám định y khoa, giám định pháp y, pháp y tâm thần'],['106', 'Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế'],['107', 'Sản xuất mỹ phẩm'],['108', 'Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ mô, tế bào gốc'],['109', 'Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, xét nghiệm ADN'],['110', 'Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học'],['111', 'Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học'],['112', 'Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng giáo dục'],['113', 'Hoạt động khoa học và công nghệ, dịch vụ khoa học và công nghệ'],['114', 'Kinh doanh dịch vụ sở hữu trí tuệ'],['115', 'Kinh doanh dịch vụ đánh giá, giám định, chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy'],['116', 'Kinh doanh dịch vụ đo lường, kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo'],['117', 'Kinh doanh dịch vụ năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ'],['118', 'Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm, kiểm định, chứng nhận chất lượng giống cây trồng, giống vật nuôi'],['119', 'Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản'],['120', 'Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y'],['121', 'Kinh doanh dịch vụ làm sạch, khử trùng, bảo quản sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản'],['122', 'Kinh doanh dịch vụ giết mổ gia súc, gia cầm'],['123', 'Kinh doanh lâm sản, động vật hoang dã, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm'],['124', 'Kinh doanh dịch vụ khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản'],['125', 'Kinh doanh dịch vụ khai thác khoáng sản'],['126', 'Kinh doanh dịch vụ thăm dò, khai thác tài nguyên nước'],['127', 'Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ'],['128', 'Kinh doanh dịch vụ khí tượng thủy văn'],['129', 'Kinh doanh dịch vụ tư vấn môi trường, xử lý chất thải, môi giới phế liệu'],['130', 'Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường'],['131', 'Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá tác động môi trường'],['132', 'Kinh doanh dịch vụ phân loại, thu gom, vận chuyển, tái chế, xử lý chất thải nguy hại'],['133', 'Kinh doanh dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt'],['134', 'Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ lập hồ sơ, báo cáo tài nguyên và môi trường'],['135', 'Hoạt động ngân hàng và dịch vụ tài chính ngân hàng'],['136', 'Kinh doanh dịch vụ thông tin tín dụng'],['137', 'Kinh doanh dịch vụ trung gian thanh toán'],['138', 'Kinh doanh ngoại hối, vàng'],['139', 'Kinh doanh dịch vụ tư vấn, môi giới, quản lý tài sản số'],['140', 'Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo'],['141', 'Kinh doanh dịch vụ tư vấn, hỗ trợ kết nối đổi mới sáng tạo']
Ý nghĩa pháp lý đối với môi trường đầu tư và cộng đồng doanh nghiệp
Đề xuất chuẩn hóa Danh mục 141 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện có ý nghĩa thiết thực trong việc xóa bỏ cơ chế xin - cho, hạn chế tình trạng lạm dụng quy định điều kiện kinh doanh để dựng lên các rào cản vô lý đối với doanh nghiệp. Các Bộ, ngành khi ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới Luật sẽ không được phép tự ý ban hành các điều kiện kinh doanh mới ngoài Danh mục do Quốc hội quy định.
Đồng thời, sự điều chỉnh này giúp cắt giảm đáng kể chi phí tuân thủ pháp luật, tạo điều kiện thuận lợi cho các ý tưởng khởi nghiệp sáng tạo và mở rộng quy mô đầu tư trong các lĩnh vực mới như kinh doanh tài sản số, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi xanh.
Biến luật khô khan thành nội dung dễ hiểu, dễ áp dụng.
• Tóm tắt nhanh
• Phân tích chi tiết
• Ví dụ minh họa thực tế
Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục IV của Luật Đầu tư đưa ra danh mục 141 ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện dự kiến áp dụng từ ngày 01/03/2027, mở ra cơ hội kinh doanh minh bạch và thông thoáng hơn cho doanh nghiệp.